Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hoàn cảnh khó khăn" (1)
hoàn cảnh khó khăn
Tiếng Anh
Cụm từdifficult circumstances
Gia đình anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
His family is in a difficult situation.
Từ liên quan "hoàn cảnh khó khăn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hoàn cảnh khó khăn" (3)
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh khó khăn.
He grew up in a difficult circumstance.
Gia đình anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
His family is in a difficult situation.
Không ai nên bị bỏ mặc trong hoàn cảnh khó khăn.
No one should be abandoned in difficult circumstances.
